Router Mercusys AC10 Wi-Fi 5 AC1200
MERCUSYS AC10 V1 là router WiFi 5 AC1200 dual-band cho gia đình hoặc không gian nhỏ cần kết nối không dây cơ bản. Hãng công bố tốc độ vật lý tối đa 300Mbps ở 2.4GHz và 867Mbps ở 5GHz, tổng 1167Mbps. Đây là tốc độ liên kết lý thuyết; tốc độ Internet thực tế phụ thuộc gói cước, thiết bị đầu cuối, nhiễu sóng, khoảng cách và số lượng máy truy cập cùng lúc.

Đặc điểm nổi bật MERCUSYS AC10 V1
- WiFi 5 AC1200: 300Mbps + 867Mbps.
- 4 ăng-ten cố định ngoài 5dBi.
- Beamforming, MU-MIMO và WMM.
- 1 WAN + 2 LAN Fast Ethernet.
- Router/AP/Range Extender, IPTV và IPv6.
WiFi 5 AC1200 MERCUSYS AC10 V1
Băng tần 2.4GHz hỗ trợ thiết bị phổ thông, IoT và các tình huống cần độ tương thích rộng. Băng tần 5GHz có tốc độ liên kết tối đa cao hơn trong điều kiện phủ sóng phù hợp. Bốn ăng-ten đẳng hướng cố định ngoài 5dBi, cùng Beamforming, là các thông tin được hãng nêu để hỗ trợ vùng phủ. Vị trí đặt router, tường, vật cản và nguồn nhiễu vẫn ảnh hưởng lớn đến trải nghiệm.
Ăng-ten và vùng phủ MERCUSYS AC10 V1
MU-MIMO giúp router giao tiếp với nhiều thiết bị tương thích đồng thời theo công nghệ hãng công bố, còn WMM hỗ trợ ưu tiên lưu lượng đa phương tiện. Các tính năng này không tạo ra cam kết tốc độ giống nhau cho mọi máy; hiệu quả thay đổi theo thiết bị khách và kiểu lưu lượng. Khi dùng nhiều điện thoại, laptop hoặc TV, cần kiểm tra thực tế tải mạng và chọn vị trí đặt thiết bị hợp lý.
MU-MIMO MERCUSYS AC10 V1
AC10 V1 có một cổng WAN 10/100Mbps và hai cổng LAN 10/100Mbps. Đây là Fast Ethernet, không phải Gigabit Ethernet; vì vậy Internet có dây qua WAN bị giới hạn bởi chuẩn cổng 100Mbps ngay cả khi gói cước cao hơn. Người dùng nên cân nhắc điểm này trước khi chọn sản phẩm, đặc biệt khi cần khai thác đường truyền trên 100Mbps hoặc tốc độ LAN nội bộ cao.
Cổng Fast Ethernet MERCUSYS AC10 V1
Thiết bị hỗ trợ Router Mode, Access Point Mode và Range Extender Mode. Các lựa chọn này phù hợp tình huống dùng như router chính, điểm truy cập có dây hoặc mở rộng vùng phủ. Khi chuyển chế độ, cần chú ý sơ đồ mạng và DHCP để tránh xung đột địa chỉ IP. Loại kết nối WAN gồm IP động, IP tĩnh, PPPoE, L2TP và PPTP theo trang thông số hãng.
Chế độ hoạt động MERCUSYS AC10 V1
Bảo mật WiFi được MERCUSYS nêu gồm WEP, WPA/WPA2-Personal và WPA2/WPA3-Personal. Người dùng nên ưu tiên phương thức bảo mật tương thích mạnh nhất với thiết bị đang dùng, đặt mật khẩu dài và riêng, đổi thông tin quản trị mặc định và cập nhật firmware đúng revision. Nút Reset/WPS hỗ trợ thao tác cơ bản; reset có thể xóa cấu hình đã thiết lập.
Bảo mật WPA3 MERCUSYS AC10 V1
Tường lửa SPI, liên kết địa chỉ IP/MAC, mạng khách cho 2.4GHz và 5GHz, kiểm soát truy cập, quản lý nội bộ/từ xa và các tính năng NAT forwarding giúp thiết lập mạng cơ bản. Chuyển tiếp cổng, kích hoạt cổng, UPnP và DMZ chỉ nên bật theo nhu cầu rõ ràng vì có thể tác động bề mặt bảo mật. IPTV và IPv6 cần được cấu hình theo yêu cầu ISP.
Quản lý mạng MERCUSYS AC10 V1
Parental Control hỗ trợ profile người dùng, giới hạn thời gian online và URL filter theo tính năng hãng nêu. Công cụ này hỗ trợ quản lý truy cập nhưng không thay thế việc hướng dẫn người dùng trẻ, kiểm tra thiết bị hoặc bảo vệ tài khoản. MERCUSYS App giúp cài đặt và quản lý phù hợp; cần giữ kín thông tin quản trị khi dùng ứng dụng hoặc giao diện web.
Parental Control MERCUSYS AC10 V1
AC10 V1 phù hợp căn hộ, nhà nhỏ, quầy bán hàng hoặc văn phòng quy mô nhỏ có nhu cầu WiFi 5 dual-band và đường Internet đến 100Mbps. Nếu hạ tầng yêu cầu Gigabit, số cổng LAN lớn, VPN nâng cao hoặc phủ sóng rộng nhiều tầng, nên đánh giá nhu cầu thực tế để chọn model phù hợp hơn. Hãy dùng nguồn 9V/0.85A đúng thông số và kiểm tra kết nối sau khi thay đổi cấu hình.
Thông số được MERCUSYS công bố tại trang sản phẩm MERCUSYS AC10 V1.

Thông số kỹ thuật MERCUSYS AC10 V1
| Tên sản phẩm | MERCUSYS AC10 V1 |
| Model/SKU | AC10 V1 |
| Thương hiệu | MERCUSYS |
| Loại Router | Router WiFi dual-band |
| Chuẩn WiFi | IEEE 802.11ac/n/a 5GHz; IEEE 802.11b/g/n 2.4GHz |
| Băng tần | 2.4GHz và 5GHz |
| Tốc độ 2.4GHz | Tối đa 300Mbps |
| Tốc độ 5GHz | Tối đa 867Mbps |
| Tổng tốc độ WiFi | 1167Mbps |
| Ăng-ten | 4 ăng-ten đẳng hướng cố định ngoài 5dBi |
| Công nghệ WiFi | Beamforming, MU-MIMO, WMM |
| Kết nối | 1 WAN 10/100Mbps; 2 LAN 10/100Mbps |
| Nút | Reset/WPS |
| Nguồn cấp | 9V/0.85A |
| Kích thước | 114 × 94 × 26mm |
| Bảo mật không dây | WEP; WPA/WPA2-Personal; WPA2/WPA3-Personal |
| Chế độ hoạt động | Router, Access Point, Mở rộng sóng |
| Loại WAN | IP động, IP tĩnh, PPPoE, L2TP, PPTP |
| Quản lý | Kiểm soát truy cập, quản lý nội bộ, quản lý từ xa; MERCUSYS App |
| DHCP | Máy chủ, danh sách máy khách DHCP |
| NAT Forwarding | Chuyển tiếp cổng, kích hoạt cổng, UPnP, DMZ |
| Tường lửa | Tường lửa SPI, liên kết địa chỉ IP và MAC |
| Mạng khách | Mạng khách 2.4GHz, mạng khách 5GHz |
| Tính năng | IPTV, IPv6 |
| Parental Control | Profile người dùng, giới hạn thời gian trực tuyến, URL filter |
Mua Router MERCUSYS AC10 V1 chính hãng tại ThegioiCNTT
ThegioiCNTT là đối tác uy tín với nhiều năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực cung cấp, tư vấn và triển khai các giải pháp CNTT. Với đội ngũ chuyên gia sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng nhanh chóng. ThegioiCNTT có chứng chỉ Partner của hơn 80 hãng phần cứng và phần mềm lớn trên thế giới. Cam kết cung cấp hàng hóa chính hãng, bản quyền, đầy đủ hóa đơn VAT, chứng nhận, CO/CQ cho khách hàng.
Liên hệ ThegioiCNTT để được tư vấn Router MERCUSYS AC10 V1 phù hợp.


