Máy chủ Dell PowerEdge T560 16×2.5: hai Xeon 4510, 128GB RAM và 14.4TB SAS raw
Dell PowerEdge T560 16×2.5 là máy chủ tower với 16 vị trí ổ 2,5 inch, đã lắp sáu HDD SAS cho dữ liệu và BOSS-N1 riêng cho hệ điều hành. Tên Dell T560 16×2.5 mô tả chassis chứ không khẳng định toàn bộ khay đã có ổ. Cấu hình này thuộc dòng dell t560; cần đối chiếu đúng linh kiện vì cùng nền tảng có nhiều lựa chọn khác nhau.
Thiết kế tower và chassis 16 khay
máy chủ Dell PowerEdge T560 16×2.5 đặt trong chassis tower với 16 vị trí ổ 2,5 inch, phù hợp phòng máy nhỏ hoặc vị trí đặt riêng khi đáp ứng nhiệt độ, thông gió và an ninh vật lý. Hướng dẫn kỹ thuật Dell ghi nhận lựa chọn chassis 16 ổ SAS/SATA loại 2,5 inch của đúng T560. Chassis có 16 vị trí không đồng nghĩa có đủ 16 ổ: danh sách cấu hình này chỉ xác nhận sáu HDD 2.4TB làm kho dữ liệu và hai SSD M.2 trên BOSS-N1. Cần đối chiếu số caddy, backplane và dây nối khi bàn giao hoặc đặt kế hoạch mở rộng. Chân đế, bezel, bánh xe và phụ kiện cụ thể cũng phải kiểm tra theo Service Tag. Chiều cao nền tảng 464mm có chân, rộng 200mm và sâu 678,2mm có bezel giúp dự trù chỗ đặt, nhưng không thay thế việc đo kích thước tủ, khoảng hở luồng khí và điều kiện thi công thực tế.

Hai Xeon Silver 4510 và phạm vi hiệu năng
Dell PowerEdge T560 16×2.5 trong cấu hình này lắp đúng hai Intel Xeon Silver 4510. Bảng CPU được Dell công bố riêng cho T560 liệt kê mỗi CPU có 12 nhân, 24 luồng, xung cơ bản 2,4GHz, cache 30MB, UPI 16GT/s và TDP 150W. Tổng hai CPU là 24 nhân, 48 luồng phần cứng; không được nhân đôi các thông số xung hay cache của từng con rồi coi đó là tốc độ một lõi. TDP mô tả mức thiết kế nhiệt CPU, không phải điện năng đo ở ổ cắm. Nền tảng hai socket đã được lắp đủ hai CPU theo cấu hình, tuy nhiên số phiên ứng dụng, số máy ảo hoặc truy vấn cơ sở dữ liệu chịu ảnh hưởng bởi license, dung lượng RAM, I/O, mạng và cách bố trí NUMA. Nên đo tải thử và xây dựng ngân sách tài nguyên trước khi cam kết chất lượng dịch vụ.
Bộ nhớ 128GB: tốc độ module và tốc độ vận hành
máy chủ Dell T560 16×2.5 được trang bị tám RDIMM 16GB Single Rank, tổng đúng 128GB, không phải 8GB hay một thanh 128GB. Module có định mức DDR5 5600MT/s theo danh sách cấu hình, trong khi bảng CPU chính thức của Dell ghi Xeon Silver 4510 hỗ trợ tốc độ bộ nhớ tối đa 4400MT/s. Do đó không quảng bá hệ thống thực tế đang chạy ở 5600MT/s; tốc độ quan sát còn tùy CPU, cách lắp DIMM và thiết lập BIOS. Khi nghiệm thu cần xem BIOS hoặc iDRAC để ghi nhận xung vận hành, cấu hình kênh và tình trạng ECC. Dell mô tả nền tảng T560 có 16 khe RDIMM, là năng lực mở rộng của chassis chứ không phải mười sáu thanh có sẵn. Nâng cấp thêm RAM phải theo quy tắc population và tương thích module, đồng thời cân bằng tải giữa hai CPU nếu phục vụ ảo hóa hoặc ứng dụng nhạy băng thông.
BOSS-N1 cho hệ điều hành, HDD SAS cho dữ liệu
Một khác biệt quan trọng của PowerEdge T560 tower này là hai vùng lưu trữ độc lập về mục đích. BOSS-N1 có hai SSD M.2 480GB được liệt kê cấu hình RAID 1 dành cho hệ điều hành. RAID 1 phản chiếu giữa hai SSD nên không nên cộng 480GB thành 960GB dung lượng OS sử dụng; cũng không khẳng định một bản quyền hay hệ điều hành đã được cài. Sáu HDD SAS ISE 2.4TB 12Gbps 10K 512e 2,5 inch hot-plug mang tổng 14.4TB raw danh định trước RAID và định dạng. Các HDD này đi cùng PERC H755 Front PCIe Gen4, cache NV 8GB, nhưng không có bằng chứng cấp RAID đã chọn cho mảng HDD; không suy ra dung lượng usable, số ổ dự phòng hoặc mức chịu lỗi. Hot-plug là đặc tính phần cứng, còn thao tác tháo ổ phải tuân thủ quy trình RAID và trạng thái hệ thống. Kiểm tra backup riêng, khả năng phục hồi, giám sát lỗi ổ và chính sách giữ dữ liệu dù có BOSS RAID 1.
Kết nối 1GbE và 10GbE theo thiết bị đã liệt kê
dell poweredge t560 được mô tả với Broadcom 5720 dual-port 1Gb LOM trên bo mạch và Broadcom 57416 dual-port 10GbE BASE-T dạng OCP NIC 3.0. Như vậy cấu hình liệt kê hai cổng 1GbE cộng hai cổng 10GbE, không phải tất cả bốn cổng cùng tốc độ. Tốc độ link yêu cầu switch và cáp phù hợp, cấu hình driver, VLAN hoặc teaming do người quản trị quyết định; thông số card không bảo đảm thông lượng đầu cuối ứng dụng. Có thể quy hoạch mạng quản trị, ứng dụng và sao lưu riêng tùy chính sách an toàn, nhưng không mặc định đã có switch, dây mạng hay cấu hình bonding. Khi nghiệm thu cần kiểm tra từng cổng, phiên bản firmware, trạng thái liên kết và khả năng tương thích thiết bị mạng hiện hữu. NIC OCP được liệt kê là phần cứng đi kèm trong mô tả cấu hình này, không nên nhầm với các tùy chọn nền tảng chưa lắp.
Quản trị từ xa và nguồn đơn không dự phòng
server Dell T560 128GB có iDRAC9 Enterprise i5G theo danh sách linh kiện, hỗ trợ lập kế hoạch giám sát sức khỏe phần cứng và quản trị từ xa sau khi thiết lập mạng, phân quyền và chính sách truy cập. Cần bảo vệ mạng quản trị, thay đổi thông tin đăng nhập, phân quyền theo vai trò và lên lịch cập nhật firmware. Nguồn trang bị là đúng một bộ 1400W hot-plug Titanium, chế độ 1+0 không dự phòng. Khả năng hot-plug của module không biến cấu hình một nguồn thành hệ thống dự phòng 1+1; mất nguồn đơn có thể làm dịch vụ gián đoạn. Nếu yêu cầu tính liên tục cao, hãy thảo luận cấu hình nguồn hỗ trợ tương ứng, nguồn điện nhánh độc lập và UPS dựa trên kiểm tra tương thích, chứ không quảng cáo máy hiện đã có hai PSU. Công suất 1400W là định mức PSU, không phải mức tiêu thụ điện luôn cố định.
Ứng dụng doanh nghiệp và kiểm tra bàn giao
máy chủ dell dạng tower với hai CPU, 128GB RAM, BOSS riêng và kho HDD SAS có thể được khảo sát cho dịch vụ nội bộ, máy ảo, máy chủ tệp, cơ sở dữ liệu vừa hoặc ứng dụng cần nhiều ổ đĩa. Những tình huống này là gợi ý thiết kế, không phải cam kết hiệu năng hay chứng nhận cho một phần mềm cụ thể. Với workload đòi hỏi IOPS cao, cần đo tốc độ đĩa và xem xét SSD tương thích cùng sơ đồ controller trước khi mua. Khi nhận máy hãy đối chiếu hai Xeon 4510, tám RDIMM 16GB, hai M.2 480GB trên BOSS-N1 RAID 1, sáu HDD SAS 2.4TB, PERC H755 Front, đủ hai loại NIC, iDRAC Enterprise và đúng một PSU 1400W. Ghi lại Service Tag, phiên bản firmware, cấu hình RAID thực tế của HDD, dung lượng sau cấp RAID và tốc độ RAM đọc từ iDRAC. Chốt riêng hệ điều hành, license, thời hạn bảo hành, phụ kiện, kế hoạch backup và thử khôi phục theo hợp đồng.

Thông số kỹ thuật máy chủ Dell PowerEdge T560
| Tên sản phẩm | Máy chủ Dell PowerEdge T560 16×2.5 Inch (2x Xeon 4510, 128GB, 14.4TB SAS) |
| SKU | T560-1625-2×4510-128G-14.4TBSAS |
| Dòng máy chủ | Dell PowerEdge T560 |
| Form Factor | Tower, chassis 16 vị trí ổ 2,5 inch |
| CPU | 2 × Intel Xeon Silver 4510, mỗi CPU 2,4GHz, 12 nhân/24 luồng, 30MB cache, UPI 16GT/s, Turbo, Hyper-Threading, TDP 150W và DDR5 tối đa 4400MT/s; tổng hai CPU 24 nhân/48 luồng |
| Số socket CPU / CPU đã trang bị | Nền tảng hai socket; đã lắp hai Xeon Silver 4510 |
| RAM đã trang bị | 8 × 16GB DDR5 RDIMM Single Rank, tổng 128GB; module danh định 5600MT/s |
| Loại RAM | DDR5 RDIMM ECC; Xeon Silver 4510 hỗ trợ tối đa 4400MT/s; tốc độ chạy thực tế cần đọc BIOS/iDRAC |
| Khả năng nâng cấp RAM | Nền tảng T560 có 16 khe DDR5 RDIMM; giới hạn CPU 4510 được Dell ghi tối đa 4TB mỗi CPU, khả năng nâng cấp thực tế cần kiểm tra quy tắc lắp DIMM và cấu hình |
| Số khay ổ cứng và cấu hình ổ thực tế | Chassis 16 × 2,5 inch; BOSS-N1 riêng cho hệ điều hành với 2 × M.2 480GB RAID 1; lưu trữ dữ liệu 6 × HDD SAS ISE 2.4TB 12Gbps 10K 512e 2,5 inch hot-plug, 14.4TB raw danh định; RAID/dung lượng usable của sáu HDD chưa xác nhận |
| RAID Controller | BOSS-N1: RAID 1 cho 2 SSD M.2 hệ điều hành; PERC H755 Front PCIe Gen4 SAS 12Gb/s, 8GB NV Cache; cấp RAID HDD chưa xác nhận |
| Khe PCIe / khả năng mở rộng | Nền tảng hỗ trợ tối đa sáu khe PCIe (bốn Gen4, hai Gen5) tùy cấu hình; số khe còn trống thực tế chưa xác nhận |
| Cổng mạng | Broadcom 5720 dual-port 1Gb LOM (2 × 1GbE) + Broadcom 57416 dual-port 10GbE BASE-T OCP NIC 3.0 (2 × 10GbE) |
| Quản trị từ xa | iDRAC9 Enterprise i5G theo cấu hình |
| Nguồn điện / nguồn dự phòng | Một PSU 1400W hot-plug Titanium, chế độ 1+0 không dự phòng |
| Hệ điều hành đi kèm | Chưa xác nhận hệ điều hành hoặc bản quyền đi kèm; BOSS-N1 là ổ dành cho OS, không chứng minh đã cài OS |
| Kích thước | Nền tảng cao 464mm có chân, rộng 200mm, sâu 678,2mm có bezel; kiểm tra phụ kiện và biến thể thực giao |
| Trọng lượng | Chưa xác nhận theo cấu hình thực giao |
| Bảo hành | Thời hạn/điều kiện cần xác nhận theo Service Tag và báo giá |
Tài liệu kỹ thuật chính hãng
Tham khảo hướng dẫn kỹ thuật Dell PowerEdge T560 cho nền tảng và bảng Xeon Silver 4510. Hướng dẫn về năng lực mở rộng không thay thế danh sách linh kiện đã trang bị.
Liên hệ tư vấn Server
ThegioiCNTT là đối tác uy tín với nhiều năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực cung cấp, tư vấn và triển khai các giải pháp CNTT. Với đội ngũ chuyên gia sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng nhanh chóng. ThegioiCNTT có chứng chỉ Partner của hơn 80 hãng phần cứng và phần mềm lớn trên thế giới. Cam kết cung cấp hàng hóa chính hãng, bản quyền, đầy đủ hóa đơn VAT, chứng nhận, CO/CQ cho khách hàng. Để lựa chọn Server Dell phù hợp với hệ thống hiện có, vui lòng liên hệ ThegioiCNTT.


